thông qua

  1. đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn củathuyết.
thông qua
Dự án được thông qua sau cuộc họp.