thông qua

Học thuật
Thân thiện
thông qua

Dự án được thông qua sau cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đồng ý, chấp thuận một cách chính thức sau khi xem xét, thảo luận: Hành động của một cơ quan, tổ chức thẩm quyền chính thức công nhận cho phép thực hiện một văn bản, dự án, đề án.
    • Thực hiện, tiếp cận hoặc đạt được điều đó thông qua một yếu tố trung gian: Chỉ việc sử dụng một phương tiện, con đường, hay một đối tượng khác để làm cầu nối, không phải cách thức trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa chấp thuận):

    • Hội đồng quản trị đã thông qua kế hoạch kinh doanh mới.
    • Dự thảo luật cần được Quốc hội thông qua trước khi hiệu lực.
  • Động từ (Nghĩa qua trung gian):

    • Chúng tôi hiểu nhau thông qua những cuộc trò chuyện.
    • Kiến thức được tiếp thu thông qua quá trình học tập thực hành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông qua" trong văn bản pháp lý: Thường dùng để chỉ việc một nghị quyết, đạo luật, hoặc quyết định chính thức được chấp nhận sau một cuộc bỏ phiếu hoặc biểu quyết.

    • Hiến pháp được thông qua với đa số phiếu tán thành.
  • "Thông qua" với tư cách công cụ, phương tiện: Nhấn mạnh đến con đường, cách thức gián tiếp để đạt được mục đích.

    • Anh ấy bày tỏ nguyện vọng thông qua một bức thư.
Biến thể từ gần giống
  • Thông (động từ): Làm cho thông suốt, không bị tắc nghẽn ( dụ: thông cống, thông tin).
  • Qua (giới từ/động từ): Di chuyển từ bên này sang bên kia, hoặc đã trải qua ( dụ: đi qua đường, qua một mùa đông).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chấp thuận: Phê chuẩn, phê duyệt, chấp nhận, thông nhất.
  • Nghĩa qua trung gian: Bằng, qua, nhờ vào, thông (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa chấp thuận: Bác bỏ, từ chối, bất đồng.
  • Nghĩa qua trung gian: Trực tiếp.
Cụm từ liên quan
  • Được thông qua: Trạng thái bị động, chỉ việc đã được chấp thuận.
    • Phương án cuối cùng đã được thông qua.
  • Tiến hành thông qua: Chỉ quá trình tổ chức để biểu quyết, chấp thuận.
    • Cuộc họp sẽ tiến hành thông qua các nghị quyết quan trọng.
thông qua

Dự án được thông qua sau cuộc họp.

  1. đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn củathuyết.